Nghĩa của từ "stream down" trong tiếng Việt

"stream down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stream down

US /striːm daʊn/
UK /striːm daʊn/
"stream down" picture

Cụm động từ

chảy dài xuống, rỏ xuống

to flow in a continuous current, typically referring to liquids or tears

Ví dụ:
Tears began to stream down her face as she heard the sad news.
Nước mắt bắt đầu chảy dài trên khuôn mặt cô khi cô nghe tin buồn.
Rainwater began to stream down the windowpane.
Nước mưa bắt đầu chảy dài xuống ô cửa sổ.